Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: yao1, wo4, wai1, yao3;
Việt bính: jiu1 jiu2;
夭 yêu, yểu
Nghĩa Trung Việt của từ 夭
(Danh) Động vật hoặc thực vật còn non, còn nhỏ.◇Thi Kinh 詩經: Thấp hữu trường sở, Y na kì chi. Yêu chi ốc ốc, Lạc tử chi vô tri 隰有萇楚, 猗儺其枝. 夭之沃沃, 樂子之無知 (Cối phong 檜風, Thấp hữu trường sở 隰有萇楚) Chỗ thấp có cây trường sở, Cành mềm mại dịu dàng. Mầm non màu mỡ, Vui thay (cây trường sở) vô tư lự.
(Danh) Tai vạ.
◇Thi Kinh 詩經: Dân kim chi vô lộc, Thiên yêu thị trạc 民今之無祿, 天夭是椓 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Dân nay không bổng lộc, Tai họa của trời lại nện thêm vào.
(Tính) Yêu yêu 夭夭: (1) Nét mặt vui hòa.
◇Luận Ngữ 論語: Tử chi yến cư, thân thân như dã, yêu yêu như dã 子之燕居, 申申如也, 夭夭如也 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử lúc nhàn cư thì thư thái, vẻ mặt hòa vui. (2) Tươi tốt, xinh xắn đáng yêu.
◇Thi Kinh 詩經: Đào chi yêu yêu, Chước chước kì hoa 桃之夭夭, 灼灼其華 (Chu nam 周南, Đào yêu 桃夭) Đào tơ xinh tốt, Hoa nhiều rực rỡ.
(Động) Yêu kiểu 夭矯 uốn khúc.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngô văn thiên trì chi phần hữu long yêu kiểu 吾聞天池之濆有龍夭矯 (Mạnh Tử từ cổ liễu 孟子祠古柳) Ta nghe bên bờ ao trời có con rồng uốn khúc.Một âm là yểu.
(Động) Chết non.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sính Tiêu thị, vị giá nhi yểu 聘蕭氏, 未嫁而夭 (Anh Ninh 嬰寧) Đã giạm hỏi cô Tiêu, chưa cưới thì (cô này) chết non.
yểu, như "chết yểu" (vhn)
eo, như "eo biển" (btcn)
ỉu, như "iu ỉu, ỉu xìu" (btcn)
yếu, như "yếu thế ; hèn yếu" (btcn)
èo, như "sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)" (gdhn)
yêu, như "yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)" (gdhn)
Nghĩa của 夭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殀)
[yāo]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 4
Hán Việt: YỂU
1. chết yểu; chết trẻ。夭折。
夭亡
chết yểu
寿夭(长寿与夭折,寿命长短)。
thọ và yểu
2. xanh tươi; xanh tốt (cỏ cây)。形容草木茂盛。
夭桃秾李。
đào tươi lý tốt
Từ ghép:
夭矫 ; 夭折
[yāo]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 4
Hán Việt: YỂU
1. chết yểu; chết trẻ。夭折。
夭亡
chết yểu
寿夭(长寿与夭折,寿命长短)。
thọ và yểu
2. xanh tươi; xanh tốt (cỏ cây)。形容草木茂盛。
夭桃秾李。
đào tươi lý tốt
Từ ghép:
夭矫 ; 夭折
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: yểu
| yểu | 夭: | chết yểu |
| yểu | 杳: | yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt) |
| yểu | 殀: | mệt yểu |
| yểu | 𥥆: | yểu điệu |
| yểu | 窅: | (sâu thẳm); yểu nhiên (trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã) |
| yểu | 窈: | yểu điệu |
| yểu | 舀: | yểu tử (cái môi múc),yểu thang (múc cháo) |

Tìm hình ảnh cho: yêu, yểu Tìm thêm nội dung cho: yêu, yểu
